身份认同

선펀런퉁 · /shēn fèn rèn tóng/shenfen rentong

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

bản sắc; ý thức về bản thân hoặc thuộc nhóm

Cá nhân, văn hóa, quốc gia hoặc nghệ thuật.

Ví dụ

  • 这首歌把与众不同当作身份认同的来源。

    Bài hát coi sự khác biệt là nguồn của bản sắc.

  • 语言与文化塑造我们谈论身份认同的方式。

    Ngôn ngữ và văn hóa định hình cách ta nói về bản sắc.

  • 他们把局外人标签夺回为身份认同的一部分。

    Họ giành lại nhãn outsider như một phần bản sắc.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm