Chủ đềwords.topicBtsAliens
อัตลักษณ์
앗탈락 · /ʔàt.tà.lák/attalakBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
bản sắc; ý thức về bản thân hoặc thuộc nhóm
Cá nhân, văn hóa, quốc gia hoặc nghệ thuật.
Ví dụ
เพลงนี้มองความต่างเป็นแหล่งของอัตลักษณ์
Bài hát coi sự khác biệt là nguồn của bản sắc.
ภาษาและวัฒนธรรมหล่อหลอมวิธีพูดถึงอัตลักษณ์
Ngôn ngữ và văn hóa định hình cách ta nói về bản sắc.
พวกเขายึดป้ายคนนอกกลับมาเป็นส่วนหนึ่งของอัตลักษณ์
Họ giành lại nhãn outsider như một phần bản sắc.
Trong các ngôn ngữ khác
identity(Tiếng Anh)정체성(Tiếng Hàn)アイデンティティ(Tiếng Nhật)身份认同(Tiếng Trung)identität(Tiếng Đức)identiti(Tiếng Mã Lai)identidade(Tiếng Bồ Đào Nha)идентичность(Tiếng Nga)identité(Tiếng Pháp)identidad(Tiếng Philippines)identitas(Tiếng Indonesia)bản sắc(Tiếng Việt)identidad(Tiếng Tây Ban Nha)هوية(Tiếng Ả Rập)पहचान(Tiếng Hindi)