อัตลักษณ์

앗탈락 · /ʔàt.tà.lák/attalak

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

bản sắc; ý thức về bản thân hoặc thuộc nhóm

Cá nhân, văn hóa, quốc gia hoặc nghệ thuật.

Ví dụ

  • เพลงนี้มองความต่างเป็นแหล่งของอัตลักษณ์

    Bài hát coi sự khác biệt là nguồn của bản sắc.

  • ภาษาและวัฒนธรรมหล่อหลอมวิธีพูดถึงอัตลักษณ์

    Ngôn ngữ và văn hóa định hình cách ta nói về bản sắc.

  • พวกเขายึดป้ายคนนอกกลับมาเป็นส่วนหนึ่งของอัตลักษณ์

    Họ giành lại nhãn outsider như một phần bản sắc.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
อัตลักษณ์ là gì, nghĩa [attalak]: bản sắc; ý thức về bản thân hoặc thuộc nhóm | juin Sổ từ mở · juin.com