هوية

후위야 · /hu.wi.ja/huwiya

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

bản sắc; ý thức về bản thân hoặc thuộc nhóm

Cá nhân, văn hóa, quốc gia hoặc nghệ thuật.

Ví dụ

  • تعالج الأغنية الاختلاف كمصدر للهوية.

    Bài hát coi sự khác biệt là nguồn của bản sắc.

  • تشكّل اللغة والثقافة كيف نتحدث عن الهوية.

    Ngôn ngữ và văn hóa định hình cách ta nói về bản sắc.

  • استعادوا تسمية الدخيل كجزء من هويتهم.

    Họ giành lại nhãn outsider như một phần bản sắc.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm