Chủ đềwords.topicBtsAliens
هوية
후위야 · /hu.wi.ja/huwiyaBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
bản sắc; ý thức về bản thân hoặc thuộc nhóm
Cá nhân, văn hóa, quốc gia hoặc nghệ thuật.
Ví dụ
تعالج الأغنية الاختلاف كمصدر للهوية.
Bài hát coi sự khác biệt là nguồn của bản sắc.
تشكّل اللغة والثقافة كيف نتحدث عن الهوية.
Ngôn ngữ và văn hóa định hình cách ta nói về bản sắc.
استعادوا تسمية الدخيل كجزء من هويتهم.
Họ giành lại nhãn outsider như một phần bản sắc.
Trong các ngôn ngữ khác
identity(Tiếng Anh)정체성(Tiếng Hàn)アイデンティティ(Tiếng Nhật)身份认同(Tiếng Trung)identität(Tiếng Đức)identiti(Tiếng Mã Lai)identidade(Tiếng Bồ Đào Nha)идентичность(Tiếng Nga)identité(Tiếng Pháp)identidad(Tiếng Philippines)identitas(Tiếng Indonesia)bản sắc(Tiếng Việt)อัตลักษณ์(Tiếng Thái)identidad(Tiếng Tây Ban Nha)पहचान(Tiếng Hindi)