पहचान

파흐찬 · /pəh.tʃaːn/pehchaan

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

bản sắc; ý thức về bản thân hoặc thuộc nhóm

Cá nhân, văn hóa, quốc gia hoặc nghệ thuật.

Ví dụ

  • गाना अलग होने को पहचान का स्रोत मानता है।

    Bài hát coi sự khác biệt là nguồn của bản sắc.

  • भाषा और संस्कृति पहचान की बात करने का तरीका बनाती हैं।

    Ngôn ngữ và văn hóa định hình cách ta nói về bản sắc.

  • उन्होंने outsider लेबल को पहचान का हिस्सा बना लिया।

    Họ giành lại nhãn outsider như một phần bản sắc.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm