identiti

이덴티티 · /i.den.ti.ti/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

bản sắc; ý thức về bản thân hoặc thuộc nhóm

Cá nhân, văn hóa, quốc gia hoặc nghệ thuật.

Ví dụ

  • Lagu itu menganggap perbezaan sebagai punca identiti.

    Bài hát coi sự khác biệt là nguồn của bản sắc.

  • Bahasa dan budaya membentuk cara kita bercakap tentang identiti.

    Ngôn ngữ và văn hóa định hình cách ta nói về bản sắc.

  • Mereka meraih semula label outsider sebagai sebahagian identiti.

    Họ giành lại nhãn outsider như một phần bản sắc.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm