Chủ đềwords.topicBtsAliens
identidade
이덴치다지 · /i.dẽ.tʃiˈda.dʒi/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
bản sắc; ý thức về bản thân hoặc thuộc nhóm
Cá nhân, văn hóa, quốc gia hoặc nghệ thuật.
Ví dụ
A música trata a diferença como fonte de identidade.
Bài hát coi sự khác biệt là nguồn của bản sắc.
Língua e cultura moldam como falamos de identidade.
Ngôn ngữ và văn hóa định hình cách ta nói về bản sắc.
Eles retomaram o rótulo de outsider como parte da identidade.
Họ giành lại nhãn outsider như một phần bản sắc.
Trong các ngôn ngữ khác
identity(Tiếng Anh)정체성(Tiếng Hàn)アイデンティティ(Tiếng Nhật)身份认同(Tiếng Trung)identität(Tiếng Đức)identiti(Tiếng Mã Lai)идентичность(Tiếng Nga)identité(Tiếng Pháp)identidad(Tiếng Philippines)identitas(Tiếng Indonesia)bản sắc(Tiếng Việt)อัตลักษณ์(Tiếng Thái)identidad(Tiếng Tây Ban Nha)هوية(Tiếng Ả Rập)पहचान(Tiếng Hindi)