jeongcheseong · 덩데ᄼᅥᆼ · /dʑʌŋ.tɕʰe.sʌŋ/
정체성
/dʑʌŋ.tɕʰe.sʌŋ/noun
cảm nhận về việc mình là ai
나는 누구인가에 대한 감각·소속
Chỉ cảm nhận về bản thân trên phương diện cá nhân, văn hóa hay xã hội, không chỉ hộ chiếu.
BTS 에일리언 이슈·일상 맥락에서 자주 나오는 단어입니다.
Ví dụ
Sau khi chuyển tới thành phố mới, cô mất nhiều năm để hiểu bản sắc của mình.
Khi anh bắt đầu học tiếng Hàn, bản sắc Hàn-Mỹ của anh rõ hơn.
Buổi tập huấn bảo chúng tôi viết về bản sắc ngoài chức danh công việc.
Từ liên quan
идентичность(Tiếng Nga)هوية(Tiếng Ả Rập)पहचान(Tiếng Hindi)identity(Tiếng Anh)アイデンティティ(Tiếng Nhật)身份认同(Tiếng Trung)identität(Tiếng Đức)identiti(Tiếng Mã Lai)identidade(Tiếng Bồ Đào Nha)identidad(Tiếng Philippines)identitas(Tiếng Indonesia)bản sắc(Tiếng Việt)identité(Tiếng Pháp)อัตลักษณ์(Tiếng Thái)identidad(Tiếng Tây Ban Nha)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.