정체성

jeongcheseong · /dʑʌŋ.tɕʰe.sʌŋ/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

bản sắc; ý thức về bản thân

Tôi là ai và thuộc về đâu.

Ví dụ

  • 그 노래는 다름을 정체성의 힘으로 바꿉니다.

    Bài hát biến sự khác biệt thành sức mạnh của bản sắc.

  • 언어는 정체성을 표현하는 중요한 도구입니다.

    Ngôn ngữ là công cụ quan trọng để thể hiện bản sắc.

  • 청소년기에 정체성을 탐색하는 일은 흔합니다.

    Khám phá bản sắc tuổi teen là điều phổ biến.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm