Chủ đềwords.topicBtsAliens
정체성
jeongcheseong · /dʑʌŋ.tɕʰe.sʌŋ/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
bản sắc; ý thức về bản thân
Tôi là ai và thuộc về đâu.
Ví dụ
그 노래는 다름을 정체성의 힘으로 바꿉니다.
Bài hát biến sự khác biệt thành sức mạnh của bản sắc.
언어는 정체성을 표현하는 중요한 도구입니다.
Ngôn ngữ là công cụ quan trọng để thể hiện bản sắc.
청소년기에 정체성을 탐색하는 일은 흔합니다.
Khám phá bản sắc tuổi teen là điều phổ biến.
Trong các ngôn ngữ khác
identity(Tiếng Anh)アイデンティティ(Tiếng Nhật)身份认同(Tiếng Trung)identität(Tiếng Đức)identiti(Tiếng Mã Lai)identidade(Tiếng Bồ Đào Nha)идентичность(Tiếng Nga)identité(Tiếng Pháp)identidad(Tiếng Philippines)identitas(Tiếng Indonesia)bản sắc(Tiếng Việt)อัตลักษณ์(Tiếng Thái)identidad(Tiếng Tây Ban Nha)هوية(Tiếng Ả Rập)पहचान(Tiếng Hindi)