讽刺

펑츠 · /fěng cì/fengci

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

châm biếm; mỉa mai

Thường nói ngược nghĩa đen; giọng điệu quan trọng.

Ví dụ

  • 脱鞋玩笑是对文化冲突的轻度讽刺。

    Trò đùa về giày là châm biếm nhẹ về xung đột văn hóa.

  • 听不出语气时讽刺可能显得刻薄。

    Châm biếm có thể nghe ác nếu người nghe bỏ lỡ giọng điệu.

  • 他用幽默而非纯讽刺解释了那句。

    Anh ấy giải thích câu hát bằng hài hước hơn là châm biếm thuần.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
讽刺 là gì, nghĩa [fengci]: châm biếm; mỉa mai | juin Sổ từ mở · juin.com