sarcasmo

사르카스모 · /saɾˈkas.mo/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

châm biếm; mỉa mai

Thường nói ngược nghĩa đen; giọng điệu quan trọng.

Ví dụ

  • El chiste de los zapatos es un sarcasmo leve sobre el choque cultural.

    Trò đùa về giày là châm biếm nhẹ về xung đột văn hóa.

  • El sarcasmo puede sonar cruel si se pierde el tono.

    Châm biếm có thể nghe ác nếu người nghe bỏ lỡ giọng điệu.

  • Explicó con humor más que con sarcasmo puro.

    Anh ấy giải thích câu hát bằng hài hước hơn là châm biếm thuần.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm