비꼼

bikkom · /bi.k͈om/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

châm biếm; lời mỉa

Giọng điệu quyết định hài hay tổn thương.

Ví dụ

  • 그 신발 농담에는 가벼운 비꼼이 섞여 있습니다.

    Trò đùa về giày có chút châm biếm nhẹ.

  • 비꼼이 지나치면 관계가 상할 수 있어요.

    Châm biếm quá nhiều có thể làm hỏng quan hệ.

  • 그는 비꼼 대신 솔직한 유머로 설명했습니다.

    Anh ấy giải thích bằng hài hước chân thành thay vì châm biếm.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
비꼼 là gì, nghĩa [bikkom]: châm biếm; lời mỉa | juin Sổ từ mở · juin.com