Chủ đềwords.topicBtsAliens
비꼼
bikkom · /bi.k͈om/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
châm biếm; lời mỉa
Giọng điệu quyết định hài hay tổn thương.
Ví dụ
그 신발 농담에는 가벼운 비꼼이 섞여 있습니다.
Trò đùa về giày có chút châm biếm nhẹ.
비꼼이 지나치면 관계가 상할 수 있어요.
Châm biếm quá nhiều có thể làm hỏng quan hệ.
그는 비꼼 대신 솔직한 유머로 설명했습니다.
Anh ấy giải thích bằng hài hước chân thành thay vì châm biếm.
Trong các ngôn ngữ khác
sarcasm(Tiếng Anh)讽刺(Tiếng Trung)sarcasme(Tiếng Pháp)sarkasme(Tiếng Indonesia)व्यंग्य(Tiếng Hindi)châm biếm(Tiếng Việt)сарказм(Tiếng Nga)การประชด(Tiếng Thái)sarcasmo(Tiếng Bồ Đào Nha)سخرية(Tiếng Ả Rập)皮肉(Tiếng Nhật)sarkasmus(Tiếng Đức)sarkasmo(Tiếng Philippines)sarkasme(Tiếng Mã Lai)sarcasmo(Tiếng Tây Ban Nha)