व्यंग्य

뱜갸 · /vjən.ɡjə/vyangya

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

châm biếm; mỉa mai

Thường nói ngược nghĩa đen; giọng điệu quan trọng.

Ví dụ

  • जूतों वाला मज़ाक सांस्कृतिक टकराव पर हल्का व्यंग्य है।

    Trò đùa về giày là châm biếm nhẹ về xung đột văn hóa.

  • टोन छूट जाए तो व्यंग्य बुरा लग सकता है।

    Châm biếm có thể nghe ác nếu người nghe bỏ lỡ giọng điệu.

  • उन्होंने शुद्ध व्यंग्य से ज़्यादा ह्यूमर से समझाया।

    Anh ấy giải thích câu hát bằng hài hước hơn là châm biếm thuần.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm