Chủ đềwords.topicReading
平装书
핑좡슈 · /pʰiŋ˧˥ tʂwɑŋ˥ ʂu˥/pingzhuangshuBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
sách bìa giấy mềm
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Ví dụ
旅行时我带轻便的平装书。
Khi đi du lịch tôi mang theo sách bìa mềm nhẹ.
平装书通常比精装书便宜。
Sách bìa mềm thường rẻ hơn bìa cứng.
我在旧书店一口气买了三本平装书。
Tôi mua ba cuốn sách bìa mềm cũ một lúc.
Trong các ngôn ngữ khác
paperback(Tiếng Anh)문고본(Tiếng Hàn)taschenbuch(Tiếng Đức)buku kertas(Tiếng Mã Lai)poche(Tiếng Pháp)sách bìa mềm(Tiếng Việt)ペーパーバック(Tiếng Nhật)paperback(Tiếng Philippines)ปกอ่อน(Tiếng Thái)buku saku(Tiếng Indonesia)rústica(Tiếng Tây Ban Nha)capa mole(Tiếng Bồ Đào Nha)мягкая обложка(Tiếng Nga)पेपरबैक(Tiếng Hindi)غلاف ورقي(Tiếng Ả Rập)