rústica

루스티카 · /ˈrustika/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

sách bìa giấy mềm

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • En el viaje llevo un libro en rústica ligero.

    Khi đi du lịch tôi mang theo sách bìa mềm nhẹ.

  • La edición en rústica es más barata que la de tapa dura.

    Sách bìa mềm thường rẻ hơn bìa cứng.

  • Compré tres libros en rústica de segunda mano de una vez.

    Tôi mua ba cuốn sách bìa mềm cũ một lúc.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
rústica là gì, nghĩa: sách bìa giấy mềm | juin Sổ từ mở · juin.com