Chủ đềwords.topicReading
paperback
페이퍼백 · /ˈpeɪpərbæk/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
sách bìa giấy mềm
Thường rẻ và nhẹ hơn bìa cứng; phổ biến khi đi lại và đọc giải trí.
Ví dụ
A lightweight paperback fits easily in my backpack for the commute.
Một cuốn bìa mềm nhẹ dễ bỏ vào balo đi làm.
The used bookstore sold the paperback for half the hardcover price.
Hiệu sách cũ bán cuốn bìa mềm với nửa giá so với bìa cứng.
She bought a paperback edition of the classic for her book club.
Cô ấy mua bản bìa mềm của tác phẩm kinh điển cho câu lạc bộ sách.
Trong các ngôn ngữ khác
문고본(Tiếng Hàn)taschenbuch(Tiếng Đức)buku kertas(Tiếng Mã Lai)poche(Tiếng Pháp)sách bìa mềm(Tiếng Việt)ペーパーバック(Tiếng Nhật)paperback(Tiếng Philippines)ปกอ่อน(Tiếng Thái)平装书(Tiếng Trung)buku saku(Tiếng Indonesia)rústica(Tiếng Tây Ban Nha)capa mole(Tiếng Bồ Đào Nha)мягкая обложка(Tiếng Nga)पेपरबैक(Tiếng Hindi)غلاف ورقي(Tiếng Ả Rập)