paperback

페이퍼백 · /ˈpeɪpərbæk/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

sách bìa giấy mềm

Thường rẻ và nhẹ hơn bìa cứng; phổ biến khi đi lại và đọc giải trí.

Ví dụ

  • A lightweight paperback fits easily in my backpack for the commute.

    Một cuốn bìa mềm nhẹ dễ bỏ vào balo đi làm.

  • The used bookstore sold the paperback for half the hardcover price.

    Hiệu sách cũ bán cuốn bìa mềm với nửa giá so với bìa cứng.

  • She bought a paperback edition of the classic for her book club.

    Cô ấy mua bản bìa mềm của tác phẩm kinh điển cho câu lạc bộ sách.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm