문고본

mungobon · /mun.ɡo.bon/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

sách bìa giấy mềm; bản bỏ túi

Thường rẻ và nhẹ hơn bìa cứng; phổ biến khi đi lại và đọc giải trí.

Ví dụ

  • 가벼운 문고본은 통근용 가방에 넣기 좋아요.

    Cuốn bìa mềm nhẹ rất hợp bỏ vào túi đi làm.

  • 중고 서점에서 그 문고본을 양장본 가격의 절반에 팔았어요.

    Hiệu sách cũ bán cuốn bìa mềm đó với nửa giá so với bìa cứng.

  • 독서 모임을 위해 고전 문고본을 한 권 샀어요.

    Tôi mua một cuốn kinh điển bìa mềm cho câu lạc bộ đọc sách.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm