غلاف ورقي

길라프 와라키 · /ɣi.laːf wa.raˈqiː/ghilaf waraqi

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

sách bìa giấy mềm

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • في السفر أحمل كتاباً بغلاف ورقي خفيف.

    Khi đi du lịch tôi mang theo sách bìa mềm nhẹ.

  • طبعة الغلاف الورقي أرخص عادة من الغلاف المقوى (غلاف ورقي).

    Sách bìa mềm thường rẻ hơn bìa cứng.

  • اشتريت ثلاثة كتب بغلاف ورقي مستعملة دفعة واحدة.

    Tôi mua ba cuốn sách bìa mềm cũ một lúc.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
غلاف ورقي là gì, nghĩa [ghilaf waraqi]: sách bìa giấy mềm | juin Sổ từ mở · juin.com