पेपरबैक

페이퍼백 · /peː.pər.bæk/paperback

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

sách bìa giấy mềm

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • यात्रा पर मैं हल्का पेपरबैक ले जाता हूँ।

    Khi đi du lịch tôi mang theo sách bìa mềm nhẹ.

  • पेपरबैक संस्करण हार्डकवर से सस्ता होता है।

    Sách bìa mềm thường rẻ hơn bìa cứng.

  • मैंने एक साथ तीन पुराने पेपरबैक खरीद लिए।

    Tôi mua ba cuốn sách bìa mềm cũ một lúc.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
पेपरबैक là gì, nghĩa [paperback]: sách bìa giấy mềm | juin Sổ từ mở · juin.com