Chủ đềTesla
둥능 후이쇼우 즈둥 · 퉁느에이오우트ᄛᅳ퉁 · /tʊŋ⁵¹ nɤŋ³⁵ xweɪ³⁵ ʂou⁵⁵ tʂɻ⁵¹ tʊŋ⁵¹/
动能回收制动
둥능 후이쇼우 즈둥/tʊŋ⁵¹ nɤŋ³⁵ xweɪ³⁵ ʂou⁵⁵ tʂɻ⁵¹ tʊŋ⁵¹/dòngnéng huíshōu zhìdòngnoun
hãm xe bằng cách chuyển động năng thành điện sạc pin
将动能回收为电池电量以减速的制动方式
Phổ biến ở xe điện; lái một bàn đạp dùng phanh tái tạo mạnh.
电动车与混动常见;单踏板驾驶常依赖强回收。
Ví dụ
phanh tái tạo nạp thêm chút pin khi bạn giảm tốc.
Tài xế mới cần thời gian làm quen phanh tái tạo.
phanh tái tạo mạnh có cảm giác như phanh động cơ.
Từ liên quan
regenerative braking(Tiếng Anh)ระบบเบรกแบบรีเจนเนอเรทีฟ(Tiếng Thái)पुनर्योजी ब्रेकिंग(Tiếng Hindi)회생 제동(Tiếng Hàn)freio regenerativo(Tiếng Bồ Đào Nha)回生ブレーキ(Tiếng Nhật)pengereman regeneratif(Tiếng Indonesia)phanh tái tạo(Tiếng Việt)рекуперативное торможение(Tiếng Nga)frenado regenerativo(Tiếng Tây Ban Nha)rekuperation(Tiếng Đức)freinage régénératif(Tiếng Pháp)كبح تجديدى(Tiếng Ả Rập)regenerative braking(Tiếng Philippines)pembrekan regeneratif(Tiếng Mã Lai)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.