Chủ đềTesla
판 따이 따오 · ᅗᅡᆼ타타 · /fajŋ˧˦ taːj˧˨ taːw˧˦/
phanh tái tạo
판 따이 따오/fajŋ˧˦ taːj˧˨ taːw˧˦/phanh tai taonoun
hãm xe bằng cách chuyển động năng thành điện sạc pin
Phổ biến ở xe điện; lái một bàn đạp dùng phanh tái tạo mạnh.
Ví dụ
Từ liên quan
regenerative braking(Tiếng Anh)ระบบเบรกแบบรีเจนเนอเรทีฟ(Tiếng Thái)पुनर्योजी ब्रेकिंग(Tiếng Hindi)회생 제동(Tiếng Hàn)freio regenerativo(Tiếng Bồ Đào Nha)动能回收制动(Tiếng Trung)回生ブレーキ(Tiếng Nhật)pengereman regeneratif(Tiếng Indonesia)рекуперативное торможение(Tiếng Nga)frenado regenerativo(Tiếng Tây Ban Nha)rekuperation(Tiếng Đức)freinage régénératif(Tiếng Pháp)كبح تجديدى(Tiếng Ả Rập)regenerative braking(Tiếng Philippines)pembrekan regeneratif(Tiếng Mã Lai)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.