Chủ đềTesla
라봅 브레이크 แบบ 리젠 · ᄛᅡ봅브ᄛᅦᆨ벱ᄛᅵ덴 · /rá.bòp brèːk bɛ̀ːp riː.dʑen/
ระบบเบรกแบบรีเจนเนอเรทีฟ
라봅 브레이크 แบบ 리젠/rá.bòp brèːk bɛ̀ːp riː.dʑen/rabop brake baep regennoun
hãm xe bằng cách chuyển động năng thành điện sạc pin
ชะลอรถด้วยการเปลี่ยนพลังงานจลน์กลับเป็นไฟชาร์จแบต
Phổ biến ở xe điện; lái một bàn đạp dùng phanh tái tạo mạnh.
พบในรถไฟฟ้า โหมดเหยียบคันเร่งอย่างเดียวมักใช้รีเจนแรง
Ví dụ
phanh tái tạo nạp thêm chút pin khi bạn giảm tốc.
Tài xế mới cần thời gian làm quen phanh tái tạo.
phanh tái tạo mạnh có cảm giác như phanh động cơ.
Từ liên quan
regenerative braking(Tiếng Anh)पुनर्योजी ब्रेकिंग(Tiếng Hindi)회생 제동(Tiếng Hàn)freio regenerativo(Tiếng Bồ Đào Nha)动能回收制动(Tiếng Trung)回生ブレーキ(Tiếng Nhật)pengereman regeneratif(Tiếng Indonesia)phanh tái tạo(Tiếng Việt)рекуперативное торможение(Tiếng Nga)frenado regenerativo(Tiếng Tây Ban Nha)rekuperation(Tiếng Đức)freinage régénératif(Tiếng Pháp)كبح تجديدى(Tiếng Ả Rập)regenerative braking(Tiếng Philippines)pembrekan regeneratif(Tiếng Mã Lai)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.