Chủ đềTesla
프레나주 레제네라티프 · ᅗᅥ나ᅀᅦᅀᅦ네아티ᅗᅳ · /fʁə.naʒ ʁe.ʒe.ne.ʁa.tif/
freinage régénératif
프레나주 레제네라티프/fʁə.naʒ ʁe.ʒe.ne.ʁa.tif/noun
hãm xe bằng cách chuyển động năng thành điện sạc pin
ralentir en reconvertissant l'énergie du mouvement en charge
Phổ biến ở xe điện; lái một bàn đạp dùng phanh tái tạo mạnh.
Courant en VE ; la conduite monophédale utilise une forte récupération.
Ví dụ
phanh tái tạo nạp thêm chút pin khi bạn giảm tốc.
Tài xế mới cần thời gian làm quen phanh tái tạo.
phanh tái tạo mạnh có cảm giác như phanh động cơ.
Từ liên quan
regenerative braking(Tiếng Anh)ระบบเบรกแบบรีเจนเนอเรทีฟ(Tiếng Thái)पुनर्योजी ब्रेकिंग(Tiếng Hindi)회생 제동(Tiếng Hàn)freio regenerativo(Tiếng Bồ Đào Nha)动能回收制动(Tiếng Trung)回生ブレーキ(Tiếng Nhật)pengereman regeneratif(Tiếng Indonesia)phanh tái tạo(Tiếng Việt)рекуперативное торможение(Tiếng Nga)frenado regenerativo(Tiếng Tây Ban Nha)rekuperation(Tiếng Đức)كبح تجديدى(Tiếng Ả Rập)regenerative braking(Tiếng Philippines)pembrekan regeneratif(Tiếng Mã Lai)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.