Chủ đềĐộng đất
동닷 · /ɗoŋ˨˩ ɗat˦˥/
động đất
동닷/ɗoŋ˨˩ ɗat˦˥/dong datnoun
rung lắc đột ngột của mặt đất do chuyển động trong lòng đất
Thường đo bằng độ lớn; hay gặp trong tin thiên tai.
Ví dụ
Từ liên quan
地震(Tiếng Trung)แผ่นดินไหว(Tiếng Thái)землетрясение(Tiếng Nga)भूकंप(Tiếng Hindi)زلزال(Tiếng Ả Rập)earthquake(Tiếng Anh)terremoto(Tiếng Bồ Đào Nha)terremoto(Tiếng Tây Ban Nha)地震(Tiếng Nhật)erdbeben(Tiếng Đức)gempa bumi(Tiếng Mã Lai)지진(Tiếng Hàn)gempa bumi(Tiếng Indonesia)séisme(Tiếng Pháp)lindol(Tiếng Philippines)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.