Chủ đềK-pop
카술라 · 카ᄼᅮᄙᅥ · /kaˈsu.lɐ/
caçula
카술라/kaˈsu.lɐ/noun
con út, em út (tiếng Bồ Đào Nha Brazil)
filho ou irmão mais novo; o mais jovem da família
Từ thân mật gốc Kimbundu; giống vai 막내 (maknae) trong nhóm K-pop.
Palavra carinhosa de origem quimbundo; é o 막내 (maknae) dos grupos de K-pop.
Ví dụ
Em gái út của tôi vừa tròn mười tuổi.
Cậu ấy là con út trong nhà và rất thích được chú ý.
Em út của nhóm hát rất hay.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.