Chủ đềK-pop
벤하민 · /ben.xaˈmin/
benjamín
벤하민/ben.xaˈmin/noun
con út; thành viên nhỏ tuổi nhất của nhóm
hijo menor de la familia; miembro más joven de un grupo
Tương đương 막내 (maknae) trong K-pop; dạng giống cái là benjamina.
Como el 막내 (maknae) de los grupos de K-pop; el femenino es benjamina.
Ví dụ
Em trai tôi là con út trong gia đình.
Ở tuổi hai mươi, cậu ấy là người trẻ nhất đội.
Em út của nhóm luôn làm chúng tôi cười.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.