Chủ đềTesla
juhaenggeori · 투헹거ᄛᅵ · /tɕu.hɛŋ.gʌ.ri/
주행거리
/tɕu.hɛŋ.gʌ.ri/noun
xe điện đi được bao xa với một lần sạc đầy
한 번 완충으로 전기차가 갈 수 있는 거리
Trong xe điện, quãng đường là khoảng cách lái xe.
전기차 맥락에서 주행거리는 항속거리 뜻이지 가스레인지가 아닙니다.
Ví dụ
quãng đường giảm trên cao tốc khi chạy nhanh.
Anh ấy kiểm tra quãng đường ước tính trước khi rời phố.
quãng đường thực tế thường thấp hơn con số catalogue.
Từ liên quan
запас хода(Tiếng Nga)range(Tiếng Anh)reichweite(Tiếng Đức)jarak tempuh(Tiếng Indonesia)ระยะทางขับขี่(Tiếng Thái)航続距離(Tiếng Nhật)autonomie(Tiếng Pháp)autonomía(Tiếng Tây Ban Nha)रेंज(Tiếng Hindi)续航里程(Tiếng Trung)quãng đường(Tiếng Việt)autonomia(Tiếng Bồ Đào Nha)مدى(Tiếng Ả Rập)jarak perjalanan(Tiếng Mã Lai)range(Tiếng Philippines)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.