Chủ đềĐọc sách
푸사 · 부ᄼᅡ · /pusa/
pusa
푸사/pusa/noun
mèo
pusa
Ví dụ
Con mèo ngủ trên bệ cửa sổ ấm.
Cô ấy nhận nuôi mèo đen.
Mèo tôi kêu mỗi khi tôi mở hộp.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.