cat
cat · 캣 · キャット · /kæt/noun
con mèo
Động vật có vú nhỏ được nuôi làm thú cưng, kêu meo meo.
Ví dụ
My cat loves to sit by the window.
Con mèo của tôi thích ngồi bên cửa sổ.
She adopted a stray cat last week.
Cô ấy nhận nuôi một con mèo hoang tuần trước.
The cat knocked over the glass of water.
Con mèo làm đổ cốc nước.
Ghi chú người học
Chưa có ghi chú công khai.