Chủ đềĐọc sách
카체 · 카드ᄼᅥ · /ˈkatsə/
katze
카체/ˈkatsə/noun
mèo
Katze
Ví dụ
Con mèo ngủ trên bệ cửa sổ ấm.
Cô ấy nhận nuôi mèo đen.
Mèo tôi kêu mỗi khi tôi mở hộp.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.