Chủ đềTỷ giá & FX
페이아웃 스레숄드 · 베이아우드ᄳᅳᄛᅦᄾᅳ호우ᄙᅳ드 · /ˈpeɪaʊt ˈθreʃhoʊld/
payout threshold
페이아웃 스레숄드/ˈpeɪaʊt ˈθreʃhoʊld/noun
số tiền tối thiểu phải đạt trước khi phát khoản chi trả
minimum amount required before a payment can be issued
Nền tảng đặt ngưỡng này để giảm chuyển khoản nhỏ và phí.
Common in gambling, freelancing, and affiliate platforms; once earnings hit this level you can cash out.
Ví dụ
Số dư tuần này vẫn dưới ngưỡng chi trả.
Hãy tăng ngưỡng chi trả nếu muốn ít lần chuyển hơn nhưng số tiền lớn hơn.
Ứng dụng hiển thị bạn còn cách ngưỡng chi trả bao xa.
✦ Đã thêm ví dụ AI · juin0com
Nhiều nền tảng freelancing đặt ngưỡng thanh toán cao để giảm phí cho các giao dịch nhỏ.
Từ liên quan
auszahlungsschwelle(Tiếng Đức)ambang bayaran(Tiếng Mã Lai)limite de pagamento(Tiếng Bồ Đào Nha)seuil de versement(Tiếng Pháp)ngưỡng chi trả(Tiếng Việt)порог выплаты(Tiếng Nga)支払閾値(Tiếng Nhật)เกณฑ์การจ่าย(Tiếng Thái)भुगतान सीमा(Tiếng Hindi)支付门槛(Tiếng Trung)ambang pembayaran(Tiếng Indonesia)umbral de pago(Tiếng Tây Ban Nha)عتبة الدفع(Tiếng Ả Rập)payout threshold(Tiếng Philippines)지급 기준액(Tiếng Hàn)