Chủ đềwords.topicReading
虚构
쉬거우 · /ɕy˥ ɡou˥˩/xugouBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
văn học về nhân vật và sự kiện hư cấu
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Ví dụ
比起纪实,她更爱读虚构作品。
Cô ấy thích đọc hư cấu hơn phi hư cấu.
该奖项授予优秀的虚构文学作品。
Giải thưởng này dành cho tác phẩm hư cấu xuất sắc.
课上我们讨论了虚构与事实的区别。
Trên lớp chúng tôi học sự khác biệt giữa hư cấu và sự thật.
Trong các ngôn ngữ khác
fiction(Tiếng Anh)픽션(Tiếng Hàn)フィクション(Tiếng Nhật)piksyon(Tiếng Philippines)เรื่องแต่ง(Tiếng Thái)कल्पना(Tiếng Hindi)fiksi(Tiếng Indonesia)ficción(Tiếng Tây Ban Nha)خيال(Tiếng Ả Rập)fiktion(Tiếng Đức)fiksyen(Tiếng Mã Lai)ficção(Tiếng Bồ Đào Nha)fiction(Tiếng Pháp)hư cấu(Tiếng Việt)беллетристика(Tiếng Nga)