เรื่องแต่ง

르앙탱 · /rɯ̂aŋ tɛ̀ŋ/rueang taeng

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

văn học về nhân vật và sự kiện hư cấu

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • เธอชอบอ่านเรื่องแต่งมากกว่าสารคดี

    Cô ấy thích đọc hư cấu hơn phi hư cấu.

  • รางวัลนี้มอบให้ผลงานเรื่องแต่งยอดเยี่ยม

    Giải thưởng này dành cho tác phẩm hư cấu xuất sắc.

  • ในชั้นเรียนเราเรียนความต่างระหว่างเรื่องแต่งกับข้อเท็จจริง

    Trên lớp chúng tôi học sự khác biệt giữa hư cấu và sự thật.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm