беллетристика

벨레트리스티카 · /bʲɪlʲɪˈtrʲistʲɪkə/belletristika

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

văn học về nhân vật và sự kiện hư cấu

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • Она предпочитает беллетристику документальной прозе (беллетристика).

    Cô ấy thích đọc hư cấu hơn phi hư cấu.

  • Премия вручается за выдающуюся беллетристику (беллетристика).

    Giải thưởng này dành cho tác phẩm hư cấu xuất sắc.

  • На уроке мы разбирали разницу между беллетристикой и фактом (беллетристика).

    Trên lớp chúng tôi học sự khác biệt giữa hư cấu và sự thật.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm