Chủ đềwords.topicReading
कल्पना
칼파나 · /kəl.pə.naː/kalpanaBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
văn học về nhân vật và sự kiện hư cấu
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Ví dụ
वह गैर-काल्पनिक से ज़्यादा कल्पना साहित्य पढ़ती है।
Cô ấy thích đọc hư cấu hơn phi hư cấu.
यह पुरस्कार उत्कृष्ट कल्पना कृति को दिया जाता है।
Giải thưởng này dành cho tác phẩm hư cấu xuất sắc.
कक्षा में हमने कल्पना और तथ्य का अंतर सीखा।
Trên lớp chúng tôi học sự khác biệt giữa hư cấu và sự thật.
Trong các ngôn ngữ khác
fiction(Tiếng Anh)픽션(Tiếng Hàn)フィクション(Tiếng Nhật)piksyon(Tiếng Philippines)เรื่องแต่ง(Tiếng Thái)虚构(Tiếng Trung)fiksi(Tiếng Indonesia)ficción(Tiếng Tây Ban Nha)خيال(Tiếng Ả Rập)fiktion(Tiếng Đức)fiksyen(Tiếng Mã Lai)ficção(Tiếng Bồ Đào Nha)fiction(Tiếng Pháp)hư cấu(Tiếng Việt)беллетристика(Tiếng Nga)