خيال

하얄 · /xa.ˈjaːl/khayal

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

văn học về nhân vật và sự kiện hư cấu

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • تفضل قراءة الخيال على غير الخيال.

    Cô ấy thích đọc hư cấu hơn phi hư cấu.

  • تُمنح الجائزة لعمل خيال متميز.

    Giải thưởng này dành cho tác phẩm hư cấu xuất sắc.

  • في الصف تعلمنا الفرق بين الخيال والواقع.

    Trên lớp chúng tôi học sự khác biệt giữa hư cấu và sự thật.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
خيال là gì, nghĩa [khayal]: văn học về nhân vật và sự kiện hư cấu | juin Sổ từ mở · juin.com