ผู้เขียน

푸치안 · /pʰûː.tɕʰǐːan/phu chian

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

người viết sách hoặc văn bản

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • ผู้เขียนหนังสือเล่มนี้จะมาบรรยายเดือนหน้า

    Tác giả cuốn sách này sẽ có buổi nói chuyện vào tháng sau.

  • อ่านคำนิยมของผู้เขียนแล้วฉันเข้าใจที่มาของเรื่อง

    Đọc lời bạt của tác giả giúp tôi hiểu bối cảnh sáng tác.

  • ผลงานเปิดตัวของผู้เขียนรุ่นใหม่กำลังเป็นที่พูดถึง

    Tác phẩm đầu tay của một tác giả trẻ đang được bàn tán nhiều.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
ผู้เขียน là gì, nghĩa [phu chian]: người viết sách hoặc văn bản | juin Sổ từ mở · juin.com