Chủ đềwords.topicReading
작가
jakga · /tɕak.ɡa/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
người viết sách hoặc văn bản lainnya
Có thể chỉ người viết một tác phẩm cụ thể hoặc nghề viết.
Ví dụ
작가가 낭독회 후에 사인회를 했어요.
Tác giả ký tặng sách sau buổi đọc.
그녀는 서른 전에 베스트셀러 작가가 되었어요.
Cô ấy trở thành tác giả bán chạy trước tuổi ba mươi.
작가는 어린 시절을 생생하게 묘사합니다.
Tác giả miêu tả tuổi thơ một cách sống động.