مؤلف

무알리프 · /muˈʔal.lif/muallif

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

người viết sách hoặc văn bản

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • سيُلقي مؤلف هذا الكتاب محاضرة الشهر المقبل.

    Tác giả cuốn sách này sẽ có buổi nói chuyện vào tháng sau.

  • بعد قراءة خاتمة المؤلف فهمت خلفية العمل.

    Đọc lời bạt của tác giả giúp tôi hiểu bối cảnh sáng tác.

  • أولى روايات مؤلف شاب تثير كثيراً من النقاش.

    Tác phẩm đầu tay của một tác giả trẻ đang được bàn tán nhiều.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
مؤلف là gì, nghĩa [muallif]: người viết sách hoặc văn bản | juin Sổ từ mở · juin.com