Chủ đềwords.topicReading
author
오서 · /ˈɔːθər/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
người viết sách hoặc văn bản khác
Có thể chỉ người viết một tác phẩm cụ thể hoặc nghề viết.
Ví dụ
The author signed copies after the reading event.
Tác giả ký tặng sách sau buổi đọc.
She became a bestselling author before the age of thirty.
Cô ấy trở thành tác giả bán chạy trước tuổi ba mươi.
The author describes childhood in vivid detail.
Tác giả miêu tả tuổi thơ một cách sống động.