Chủ đềwords.topicReading
लेखक
레카크 · /leː.kʰək/lekhakBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
người viết sách hoặc văn bản
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Ví dụ
इस किताब के लेखक अगले महीने व्याख्यान देंगे।
Tác giả cuốn sách này sẽ có buổi nói chuyện vào tháng sau.
लेखक की भूमिका पढ़कर मुझे पृष्ठभूमि समझ आई।
Đọc lời bạt của tác giả giúp tôi hiểu bối cảnh sáng tác.
एक युवा लेखक की पहली किताब की काफी चर्चा हो रही है।
Tác phẩm đầu tay của một tác giả trẻ đang được bàn tán nhiều.