Chủ đềGiao đồ ăn
yabloko · 압ᄙᅥ커 · /ˈjabləkə/
яблоко
yabloko/ˈjabləkə/noun
táo
яблоко
Ví dụ
Cô ấy mang theo một quả táo cho bữa trưa.
Chiếc bánh này làm từ táo tươi.
Mỗi ngày một quả táo là câu nói về sức khỏe phổ biến.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.