Chủ đềGiao đồ ăn
사과 · ᄼᅡ가 · /sa.gwa/
사과
/sa.gwa/sagwaSense 1
noun
táo
사과 (과일)
apple
Ví dụ
Cô ấy mang theo một quả táo cho bữa trưa.
Chiếc bánh này làm từ táo tươi.
Sense 2
noun
táo
사과나무의 열매
과일 뜻. 같은 말이 사죄이기도 한다. 과일 카드와 사죄 카드를 한줄에 섞으면, 가게에서 사과드릴게요를 사과로 듣는 실수가 난다. 예문은 과일 장면만 남긴다.
Ví dụ
Cô ấy mang theo một quả táo cho bữa trưa.
Chiếc bánh này làm từ táo tươi.
Sense 3
noun
táo
사과 (사죄)
사죄 뜻. 과일이 아니다. 사과드리다는 동사, 과일은 명사. 가게에서 사과드릴게요를 듣면 과일이 아니라 말하는 말이다.
Ví dụ
Cô ấy mang theo một quả táo cho bữa trưa.
Chiếc bánh này làm từ táo tươi.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.