Chủ đềĐọc sách
sobaka · ᄼᅥ바커 · /sɐˈbakə/
собака
sobaka/sɐˈbakə/noun
chó
собака
Ví dụ
Con chó vẫy đuôi ở cửa.
Chúng tôi dắt chó đi dạo mỗi sáng.
Con chó đó được huấn luyện làm chó dẫn đường.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.