환율

hwanyul · /hwan.jul/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

tỷ giá hối đoái

Giá trị một loại tiền so với loại khác; nên so sánh trước khi đổi tiền mặt.

Ví dụ

  • 공항 환전소보다 시중 은행 환율이 더 유리해요.

    Tỷ giá ngân hàng trong phố tốt hơn quầy đổi tiền ở sân bay.

  • 출국 전에 환율을 비교해 보고 환전하는 편이 좋아요.

    Nên so sánh tỷ giá rồi đổi tiền trước khi xuất cảnh.

  • 카드 결제 시 적용되는 환율을 앱에서 확인하세요.

    Hãy kiểm tra trên ứng dụng tỷ giá áp dụng khi thanh toán bằng thẻ.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm