為替レート

카와세 레이트 · /ka.wa.se ɾeː.to/kawase reeto

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

tỷ giá

Hữu ích ở sân bay và khi đi nước ngoài.

Ví dụ

  • 為替レートを銀行アプリで確認しました。

    Ở sân bay tôi kiểm tra tỷ giá.

  • 今日の為替レートは有利です。

    Trước chuyến đi tôi chuẩn bị tỷ giá.

  • 空港より街の方が為替レートが良いです。

    Ở khách sạn tôi hỏi về tỷ giá.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
為替レート là gì, nghĩa [kawase reeto]: tỷ giá | juin Sổ từ mở · juin.com