nilai tukar

익스체인지 레이트 · /nilai tukar/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

tỷ giá

Hữu ích ở sân bay và khi đi nước ngoài.

Ví dụ

  • Di bandara saya memeriksa nilai tukar.

    Ở sân bay tôi kiểm tra tỷ giá.

  • Di hotel saya menanyakan nilai tukar.

    Trước chuyến đi tôi chuẩn bị tỷ giá.

  • Siapkan nilai tukar sebelum perjalanan.

    Ở khách sạn tôi hỏi về tỷ giá.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
nilai tukar là gì, nghĩa: tỷ giá | juin Sổ từ mở · juin.com