Chủ đềTesla
베이쿨로 엘렉트리코 · 베이쿠ᄙᅩ에ᄙᅦᆨ트ᄛᅵ코 · /beˈi.ku.lo eˈlek.tɾi.ko/
vehículo eléctrico
베이쿨로 엘렉트리코/beˈi.ku.lo eˈlek.tɾi.ko/noun
xe chạy bằng điện thay vì xăng
coche impulsado por electricidad en lugar de gasolina
Thường viết tắt EV; trung tâm của Tesla và hãng xe hiện đại.
A menudo se abrevia EV; clave en Tesla y marcas modernas.
Ví dụ
Cô ấy mua xe điện để giảm chi phí xăng.
xe điện ngày càng phổ biến ở thành phố lớn.
Sạc xe điện ở nhà qua đêm rất tiện.
Từ liên quan
รถยนต์ไฟฟ้า(Tiếng Thái)electric vehicle(Tiếng Philippines)電気自動車(Tiếng Nhật)电动汽车(Tiếng Trung)электромобиль(Tiếng Nga)electric vehicle(Tiếng Anh)전기차(Tiếng Hàn)elektrofahrzeug(Tiếng Đức)kendaraan listrik(Tiếng Indonesia)سيارة كهربائية(Tiếng Ả Rập)véhicule électrique(Tiếng Pháp)veículo elétrico(Tiếng Bồ Đào Nha)xe điện(Tiếng Việt)इलेक्ट्रिक वाहन(Tiếng Hindi)kenderaan elektrik(Tiếng Mã Lai)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.