Chủ đềNgười Hàn hải ngoại
콤파트리오타 · 코므바트ᄛᅩ타 · /kom.paˈtɾjo.ta/
compatriota
콤파트리오타/kom.paˈtɾjo.ta/noun
người cùng một nước
una persona del mismo país
Tiếng Hàn dùng thân mật cho người Hàn ở nước ngoài, rộng hơn từ chỉ kiều bào.
En coreano se usa con cariño para coreanos en el extranjero, más amplio que la palabra de diáspora.
Ví dụ
Ở Incheon, người lạ xách giúp hành lý và nói đồng bào về quê dịp Chuseok là người nhà.
Bữa tối nhà thờ ở Koreatown, mỗi đồng bào còn gửi tiền về Busan ngồi cùng bàn.
Lớp tiếng Hàn thứ Bảy nhờ mỗi phụ huynh đồng bào nói tiếng Hàn ở nhà.
Từ liên quan
compatriote(Tiếng Pháp)พลเมืองร่วมชาติ(Tiếng Thái)ابن الوطن(Tiếng Ả Rập)compatriot(Tiếng Anh)동포(Tiếng Hàn)同胞(Tiếng Nhật)同胞(Tiếng Trung)landsmann(Tiếng Đức)compatriota(Tiếng Bồ Đào Nha)senegara(Tiếng Indonesia)rakan senegara(Tiếng Mã Lai)kababayan(Tiếng Philippines)đồng bào(Tiếng Việt)соотечественник(Tiếng Nga)हमवतन(Tiếng Hindi)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.