콤파트리오타 · 코므바드ᄛᅩ다 · /kom.paˈtɾjo.ta/

compatriota

/kom.paˈtɾjo.ta/
noun

người cùng một nước

Tiếng Hàn dùng thân mật cho người Hàn ở nước ngoài, rộng hơn từ chỉ kiều bào.

Ví dụ

  • 01

    En Incheon un desconocido me ayudó y dijo que todo compatriota que vuelve en Chuseok es familia.

    Ở Incheon, người lạ xách giúp hành lý và nói đồng bào về quê dịp Chuseok là người nhà.

  • 02

    En la cena de la iglesia de Koreatown se sentó cada compatriota que aún envía dinero a Busan.

    Bữa tối nhà thờ ở Koreatown, mỗi đồng bào còn gửi tiền về Busan ngồi cùng bàn.

  • 03

    La escuela coreana del sábado pidió a cada padre compatriota hablar coreano en casa.

    Lớp tiếng Hàn thứ Bảy nhờ mỗi phụ huynh đồng bào nói tiếng Hàn ở nhà.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
compatriota là gì nghĩa phát âm: người cùng một nước | juin Sổ từ mở · juin.com