이븐 알와탄 · 입나ᄙᅡ단 · /ibn al.wa.tˤan/

ابن الوطن

/ibn al.wa.tˤan/ibn al-watan
noun

người cùng một nước

Tiếng Hàn dùng thân mật cho người Hàn ở nước ngoài, rộng hơn từ chỉ kiều bào.

Ví dụ

  • 01

    في إنتشون ساعدني غريب وقال إن ابن الوطن العائد في تشوسوك أهلٌ لنا.

    Ở Incheon, người lạ xách giúp hành lý và nói đồng bào về quê dịp Chuseok là người nhà.

  • 02

    في عشاء كنيسة كوريا تاون جلس كل ابن الوطن الذي ما زال يرسل مالاً إلى بوسان.

    Bữa tối nhà thờ ở Koreatown, mỗi đồng bào còn gửi tiền về Busan ngồi cùng bàn.

  • 03

    طلبت مدرسة السبت الكورية من كل ولي أمر ابن الوطن أن يتكلم الكورية في البيت.

    Lớp tiếng Hàn thứ Bảy nhờ mỗi phụ huynh đồng bào nói tiếng Hàn ở nhà.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
ابن الوطن là gì nghĩa phát âm [ibn al-watan]: người cùng một nước | juin Sổ từ mở · juin.com