Chủ đềNgười Hàn hải ngoại
이븐 알와탄 · 입나ᄙᅡ탄 · /ibn al.wa.tˤan/
ابن الوطن
이븐 알와탄/ibn al.wa.tˤan/ibn al-watannoun
người cùng một nước
شخص من البلد نفسه
Tiếng Hàn dùng thân mật cho người Hàn ở nước ngoài, rộng hơn từ chỉ kiều bào.
في الكورية تُقال بدفء لأبناء البلد في الخارج، وهي أوسع من كلمة المغترب.
Ví dụ
Ở Incheon, người lạ xách giúp hành lý và nói đồng bào về quê dịp Chuseok là người nhà.
Bữa tối nhà thờ ở Koreatown, mỗi đồng bào còn gửi tiền về Busan ngồi cùng bàn.
Lớp tiếng Hàn thứ Bảy nhờ mỗi phụ huynh đồng bào nói tiếng Hàn ở nhà.
Từ liên quan
compatriote(Tiếng Pháp)พลเมืองร่วมชาติ(Tiếng Thái)compatriot(Tiếng Anh)동포(Tiếng Hàn)同胞(Tiếng Nhật)同胞(Tiếng Trung)landsmann(Tiếng Đức)compatriota(Tiếng Tây Ban Nha)compatriota(Tiếng Bồ Đào Nha)senegara(Tiếng Indonesia)rakan senegara(Tiếng Mã Lai)kababayan(Tiếng Philippines)đồng bào(Tiếng Việt)соотечественник(Tiếng Nga)हमवतन(Tiếng Hindi)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.