فصل

파슬 · /fasˤl/fasl

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

phần chính được đánh số trong sách

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • توقفت عن القراءة في نهاية الفصل الثالث.

    Tôi dừng đọc ở cuối chương ba.

  • يقدّم الفصل التالي شخصية جديدة.

    Chương tiếp theo giới thiệu một nhân vật mới.

  • يبدأ كل فصل بقصيدة قصيرة.

    Mỗi chương bắt đầu bằng một bài thơ ngắn.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
فصل là gì, nghĩa [fasl]: phần chính được đánh số trong sách | juin Sổ từ mở · juin.com