chapter

챕터 · /ˈtʃæptər/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

phần chính được đánh số trong sách

Tác phẩm dài thường được chia thành chương để nhịp đọc dễ hơn.

Ví dụ

  • I stopped reading at the end of chapter three.

    Tôi dừng đọc ở cuối chương ba.

  • The next chapter introduces a new character.

    Chương tiếp theo giới thiệu một nhân vật mới.

  • Each chapter begins with a short poem.

    Mỗi chương bắt đầu bằng một bài thơ ngắn.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
chapter là gì, nghĩa: phần chính được đánh số trong sách | juin Sổ từ mở · juin.com